Language

Paper Machine

Writing, packing, coating, tissue...

Water treatment

Waste water, Fresh water...

Industrial Pump

Vacuum pump, centrifugal pump, ....

Lab Equipment

Pulp & paper, Water treatment, ....

SUPPLIER

TISSUE PAPER MACHINE

PULP & PAPER INDUSTRIAL SPARE PART

PAPER & TEXTILE CHEMICAL

  

LOG SAW BLADES

Thứ năm, 04 Tháng 2 2016 03:25

Nhập khẩu hóa chất 9 tháng đầu năm 2015

Written by
Rate this item
(0 votes)

Tính chung 9 tháng đầu năm 2015, kim ngạch nhập khẩu hóa chất của nước ta đạt 2,37 tỷ USD, so với cùng kỳ năm ngoái giảm 2,6%. Nhìn chung, các thị trường nhập khẩu hóa chất trong tháng của nước ta phần lớn đều có kim ngạch nhập khẩu giảm so với tháng trước.

Trung Quốc vẫn là thị trường cung cấp nhiều nhất hóa chất cho nước ta trong tháng 9/2015, kim ngạch nhập khẩu hóa chất từ thị trường Trung Quốc đạt 71,1 triệu USD, giảm 2,8% so với tháng trước và giảm 15% so với cùng kỳ năm trước, chiếm 28,8% tổng kim ngạch nhập khẩu trong tháng. Tính chung 9 tháng đầu năm 2015, kim ngạch nhập khẩu hóa chất của nước ta từ thị trường Trung Quốc đạt trên 726,3 triệu USD, giảm nhẹ 0,2% so với cùng kỳ năm 2014 và chiếm 30,6% tổng kim ngạch nhập khẩu.

 

Nhập khẩu hóa chất từ khu vực Asean trong tháng đạt 57,9 triệu USD, giảm 5,3% so với tháng trước và giảm 8,6% so với cùng kỳ năm ngoái. Tính chung 9 tháng đầu năm 2015, nhập khẩu hóa chất từ khu vực Asean đạt 571,8 triệu USD, tăng 13,1% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 24,1% tổng kim ngạch nhập khẩu hóa chất trong 9 tháng đầu năm.

Nhập khẩu hóa chất từ thị trường Đài Loan trong tháng đạt trên 39,2 triệu USD, tăng 31,9% so với tháng trước và 2,8% so với cùng kỳ năm ngoái. Tính chung 9 tháng đầu năm nay, kim ngạch nhập khẩu hóa chất từ thị trường Đài Loan đạt trên 283 triệu USD, giảm 16,6% so với cùng kỳ năm 2014.

Nhập khẩu hóa chất từ thị trường Hàn Quốc trong tháng đạt 21,2 triệu USD, giảm 20,9% so với tháng trước và giảm 24,5% so với cùng kỳ năm ngoái. Tính chung 9 tháng đầu năm nay, kim ngạch nhập khẩu hóa chất từ thị trường này đạt trên 211,4 triệu USD, giảm 14,7% so với cùng kỳ năm trước.
 

Tham khảo một số thị trường cung cấp hóa chất cho Việt Nam tháng 9/2015

Thị trường

Tháng 9/2015(USD)

Thay đổi so tháng 8/2015 (%)

Thay đổi so tháng 9/2014(%)

Cơ cấu tháng 9/2015(%)

9T/2015 (USD)

Thay đổi so 9T/2014(%)

Cơ cấu tháng 9T/2015(%)

Tổng KN

246.220.679

-4,7

-14,6

100,00

2.372.430.058

-2,6

100,00

Khối DN FDI

145.631.072

2,2

-13,5

59,15

1.365.303.497

-5,9

57,55

Khối DN TN

100.589.607

-13,2

-16,0

40,85

1.007.126.561

2,1

42,45

Trung Quốc

71.127.925

-2,8

-15,0

28,89

726.316.924

-0,2

30,61

Khu vực Asean

57.955.962

-5,3

-8,6

23,54

571.816.670

13,1

24,10

+ Thái Lan

22.652.375

-17,0

-22,7

9,20

226.909.795

11,8

9,56

+ Singapore

15.027.315

17,8

25,9

6,10

139.584.090

86,4

5,88

+ Malaysia

10.563.272

-10,3

11,4

4,29

105.497.227

-10,4

4,45

+ Inđônêxia

8.548.833

2,7

-32,6

3,47

93.879.253

-8,3

3,96

+ Brunai

1.164.167

8,4

 

0,47

5.946.305

-21,6

0,25

Đài Loan

39.233.905

31,9

2,8

15,93

283.082.389

-16,6

11,93

Hàn Quốc

21.201.053

-20,9

-24,5

8,61

211.432.599

-14,7

8,91

Nhật Bản

17.830.131

-28,0

-37,4

7,24

202.876.286

-7,6

8,55

Mỹ

12.531.902

42,5

6,4

5,09

104.873.411

1,3

4,42

Khu vực EU

10.803.428

-27,3

-32,1

4,39

128.524.965

0,2

5,42

+ Đức

4.229.460

10,3

1,4

1,72

40.989.556

22,2

1,73

+ Bỉ

2.282.650

-45,4

-54,3

0,93

26.628.941

-37,7

1,12

+ Pháp

1.940.003

-5,9

-5,7

0,79

20.150.216

4,0

0,85

+ Tây Ban Nha

838.255

-40,9

37,4

0,34

11.022.818

59,7

0,46

+ Italy

728.776

-36,2

30,2

0,30

8.412.432

4,4

0,35

+ Hà Lan

408.110

-74,4

-51,9

0,17

15.461.171

82,9

0,65

+ Anh

281.336

-50,9

-25,3

0,11

4.422.079

41,2

0,19

+ Cộng Hoà Séc

94.838

54,0

-95,9

0,04

1.437.752

-76,4

0,06

Ấn Độ

7.823.887

40,6

21,0

3,18

62.992.105

1,4

2,66

Ả Rập Xê út

1.232.643

46,9

74,7

0,50

8.319.129

-48,2

0,35

Thụy Sỹ

214.340

 

161,4

0,09

2.248.040

19,7

0,09

Nga

174.240

-2,1

7,1

0,07

3.256.813

-61,5

0,14

Nam Phi

160.284

-63,6

14,9

0,07

1.603.413

-19,0

0,07

Hồng Kông

96.761

22,8

-55,9

0,04

4.633.659

104,9

0,20

Australia

95.685

-38,0

-72,4

0,04

1.508.352

-40,5

0,06

Qata

52.705

-98,3

33,1

0,02

3.306.810

1204,6

0,14

Braxin

31.538

-96,6

-85,9

0,01

4.665.630

175,1

0,20

  (Nguồn: Tổng cục Hải quan)

Read 805 times Last modified on Thứ năm, 04 Tháng 2 2016 03:29

CUSTOMER

VIET HUNG TECHNOLOGY CO.,LTD

Phone: +84 4 625 311 67    -    Email: viet.hung.tech.ltd@gmail.com

Copyright © 2011-2012. All Rights Reserved.