Language

Paper Machine

Writing, packing, coating, tissue...

Water treatment

Waste water, Fresh water...

Industrial Pump

Vacuum pump, centrifugal pump, ....

Lab Equipment

Pulp & paper, Water treatment, ....

SUPPLIER

TISSUE PAPER MACHINE

PULP & PAPER INDUSTRIAL SPARE PART

PAPER & TEXTILE CHEMICAL

  

LOG SAW BLADES

Thứ tư, 18 Tháng 10 2017 01:12

Giá bột ở Trung Quốc - 13/10/2017

Written by
Rate this item
(0 votes)

Giá đầu vào các loại nguyên liệu giấy đã tăng mạnh trong thời gian qua, khiến các doanh nghiệp sản xuất các mặt hàng liên quan đến giấy gặp khó khăn. Nhiều doanh nghiệp đang phải chịu lỗ để giữ khách hàng, không dám ký những hợp đồng dài hạn mới, vì không thể biết giá giấy sẽ diễn biến như thế nào trong thời gian tới.

Một số nguyên nhân khác như giá điện, nước, than, tỷ giá ngoại tệ, lãi suất ngân hàng… tăng, theo ông Bảo - thư ký HH Giấy và Bột giấy, cũng góp phần làm cho giá giấy trong nước tăng mạnh trong thời gian qua. Chưa kể tình trạng mất điện thường xuyên đã làm giảm khoảng 15% công suất của các nhà máy sản xuất giấy trong nước. Theo tính toán của ông Bảo, hiện ngành giấy đang nhập siêu khoảng 1,6 tỉ đô la Mỹ/năm. Ngoài ra, ông Bảo cũng chỉ ra rằng hiện có một nghịch lý trong chính sách thuế áp dụng cho mặt hàng giấy loại dùng để sản xuất giấy.

GIÁ BỘT NHẬP KHẨU Ở TRUNG QUỐC            
US$/tấn, CIF, trừ khi có ghi chú khác.              
  Giá hiện hành Giá năm trước Tăng, giảm1 so với
  13/10/2017 29/09/2017 22/09/2017 14/10/2016 tuần trước tháng trước năm trước
Bột Kraft gỗ mềm tẩy trắng                
  NBSK (Bắc Mỹ, Bắc Âu) 790 - 800  790 - 800  790 - 800  570 - 590  +100  +215  +37.1% 
  Thông radiata (Chile) 730 - 740  730 - 740  730 - 740  570 - 580  +80  +160  +27.8% 
  BSK Nga2 740 - 750  740 - 750  740 - 750  570 - 580  +80  +170  +29.6% 
Bột Kraft gỗ cứng tẩy trắng                
  Bạch đàn (Brazil và Chile) 700 - 710  700 - 710  680 - 710  460 - 480  +40  +235  +50.0% 
  BHK Nga2 700 - 710  700 - 710  700 - 710  460 - 480  +60  +235  +50.0% 
Bột Kraft gỗ mềm không tẩy                
  Chile, Bắc Mỹ 730 - 750  730 - 750  730 - 750  550 - 560  +80  +185  +33.3% 
  Nga 685 - 710  685 - 710  685 - 710  530 - 545  +80  +160  +29.8% 
BCTMP                
  Gỗ cứng (độ sáng 80o) 630 - 640  620 - 640  620 - 640  460 - 470  +5  +25  +170  +36.6% 
  Gỗ mềm (độ sáng 75o) 640 - 660  640 - 650  640 - 650  460 - 470  +5  +55  +185  +39.8% 
1 Tính theo giá trung bình của khung giá
2 Giá bột Nga là giá CIF tại cảng chính, Trung Quốc
Tin ngày 13/10/2017
                 
GIÁ BỘT NỘI ĐỊA Ở TRUNG QUỐC
Giá tịnh, US$/tấn, tại kho người bán, gồm cả 17% VAT (tính đổi từ nhân dân tệ sang US$ theo http://convertlive.com/vi/u/chuyển-đổi/nhân-dân-tệ-trung-quốc/để/đô-la-mỹ#775) - 1 đồng nhân dân = 0,152041
  Giá hiện hành Giá năm trước Tăng, giảm1 so với
  13/10/2017 29/09/2017 22/09/2017 14/10/2016 tuần trước tháng trước năm trước
Bột Kraft gỗ mềm tẩy trắng                
  NBSK (Bắc Mỹ, Bắc Âu) 1095 - 1125 1102 - 1125 1102 - 1125 707 - 745 -4 +384 +52.9% 
  Thông radiata (Chile) 1057 1064 1064 684 - 689 -8 +370 +53.9% 
  BSK Nga 1003 - 1034 1034 1034 669 - 684 -15 +342 +50.6% 
Bột Kraft gỗ cứng tẩy trắng                
  Bạch đàn 950 - 958 973 - 981 973 - 981 593 - 601 -11 -23 +357 +59.9% 
  BHK Nga 943 950 - 958 950 - 958 605 - 616 -11 +332 +54.4% 
  BHK Trung Quốc2 882 - 897 882 - 897 829 - 836 578 - 585 +57 +308 +52.9% 
Bột Kraft gỗ mềm không tẩy                
  Chile, Bắc Mỹ 1110 1110 - 1140 1095 - 1110 669 - 677 -15 +8 +437 +65.0% 
Bột phi gỗ                
  Tre, Trung Quốc 836 - 912 836 836 623 - 639 +38 +243 +38.6% 
  Bã mía, Trung Quốc 791 - 821 760 - 775 684 - 730 578 +99 +228 +40.0% 
1. Thay đổi được tính dựa vào giá ở giữa khung giá; 2. Bột hỗn hợp bạch đàn, keo và gỗ dương - Tin ngày 13/10/2017
Read 413 times

CUSTOMER

VIET HUNG TECHNOLOGY CO.,LTD

Phone: +84 4 625 311 67    -    Email: viet.hung.tech.ltd@gmail.com

Copyright © 2011-2012. All Rights Reserved.